Vai trò: Kỹ sư dụng cụ / Lập trình viên CNC
Bàn giao cho: Lập trình viên CNC / Kỹ sư sản xuất (Giai đoạn II)
Kỹ sư dụng cụ xây dựng thư viện sản phẩm mà mọi mô-đun khác đều dựa vào. Sản phẩm là nguồn để tạo hàng hóa tồn kho, linh kiện của mô hình dụng cụ và dữ liệu CAM.
Dữ liệu demo
Thư viện sản phẩm
Trước khi bắt đầu, bạn cần các tệp dữ liệu từ ba hãng.
- Sandvik Coromant — tải gói GTC demo từ website của hãng (dành cho người dùng đã đăng ký).
- Iscar và Tungaloy — tải từng tệp dữ liệu riêng của các sản phẩm sau:
| Mã | Ký hiệu | Phân loại |
|---|---|---|
| 6154473 | SCD 035-014-060 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 6154483 | SCD 045-017-060 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 6154498 | SCD 060-020-060 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 6154518 | SCD 080-029-080 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 6154528 | SCD 090-035-100 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 6154538 | SCD 100-035-100 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 6154548 | SCD 110-040-120 ACP3N | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| 5621679 | ECF D-2/45-4C06 | MILCFS: Dao phay vát mép - cắt mặt đầu - nguyên khối |
| 3376191 | ER16 SEAL 8 AA | ADPCL: Collet |
| 3375405 | ER20 SEAL 12 AA | ADPCL: Collet |
| 4561485 | C4SEM22X40C | ADPRS: Kẹp dao - đầu chuyển đối xứng tròn xoay |
| 6874074 | TRRQ12M050B22.0R06 | MILFI: Dao phay mặt - lắp mảnh |
| 6906572 | RQMT1204ENC8-MM AH3135 | INSCMIL: Mảnh dao phay |
Danh sách mô hình dụng cụ
Dự án demo dùng thư viện sản phẩm trên để xây dựng 11 mô hình dụng cụ phục vụ gia công chi tiết khối dẫn hướng ta rô (xem loạt Kỹ thuật). Cột cấu trúc lắp ráp liệt kê mọi sản phẩm cần cho từng mô hình dụng cụ. Với mỗi dòng trong danh sách, làm theo các bước trong bài Dựng mô hình dụng cụ:
| Ký hiệu | Phân loại | Thông số | Cấu trúc lắp ráp Ký hiệu sản phẩm |
|---|---|---|---|
| TA0001 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 3.5 |
AA3B14-40 16 067 + 393.14-16 0600 + SCD 035-014-060 ACP3N |
| TA0002 | Dao phay mặt — lắp mảnh | DC = 38.0 |
C4-A390.455-40 040 + C4SEM22X40C + TRRQ12M050B22.0R06 + RQMT1204ENC8-MM AH3135 |
| TA0003 | Dao phay vai — lắp mảnh | DC = 9.7 |
C4-A390.455-40 040 + C4-391.19-10 075 + R390-0097A10-07L + 390R-070204M-PM 4330 |
| TA0004 | Dao phay chép hình — nguyên khối | DC = 4.0R = 0.5 |
AA3B14-40 16 067 + 393.14-16 0600 + 1U000-0400-050-XA 1620 |
| TA0005 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 4.5 |
AA3B14-40 16 067 + 393.14-16 0600 + SCD 045-017-060 ACP3N |
| TA0006 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 6.0 |
AA3B14-40 16 067 + 393.14-16 0600 + SCD 060-020-060 ACP3N |
| TA0007 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 8.0 |
AA3B14-40 16 067 + ER16 SEAL 8 AA + SCD 080-029-080 ACP3N |
| TA0008 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 9.0 |
C4-A390.455-40 040 + C4-391.19-10 075 + SCD 090-035-100 ACP3N |
| TA0009 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 10.0 |
C4-A390.455-40 040 + C4-391.19-10 075 + SCD 100-035-100 ACP3N |
| TA0010 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | DC = 11.0 |
AA3B14-40 20 105 + ER20 SEAL 12 AA + SCD 110-040-120 ACP3N |
| TA0011 | Dao phay vát mép — nguyên khối | DC = 2.0KAPR = 45 |
AA3B14-40 16 067 + 393.14-16 0600 + ECF D-2/45-4C06 |
Quy trình thực hiện
- Nhập gói GTC của Sandvik Coromant
- Thêm sản phẩm thủ công cho từng sản phẩm Iscar và Tungaloy từ tệp dữ liệu đã tải (lặp lại cho cả 13 sản phẩm trong bảng trên)
- Xây dựng cả 11 mô hình dụng cụ trong danh sách mô hình dụng cụ.
- Dùng máy tính chế độ cắt (tab Chế độ cắt của mô hình dụng cụ) để tính chế độ cắt cho từng mô hình dụng cụ.
Kết quả
Đã nạp dữ liệu vào thư viện sản phẩm và xây dựng các mô hình dụng cụ. Kỹ sư có thể bắt đầu chuẩn bị CAM ở Giai đoạn II.