Tìm trong tài liệu, bài viết blog và nhiều nội dung khác…

Chế độ cắt

Các trường thông số cắt, loại bước gia công, giá trị kết quả tính toán và công thức được dùng.

Một bản ghi chế độ cắt xác định thông số gia công cho một dòng mô hình dụng cụ, một loại bước gia công và một vật liệu phôi. Đây là nguồn dữ liệu mà máy tính chế độ cắt điền sẵn và phiếu công nghệ in ra cho từng bước gia công.

Các trường

Trường Mô tả
Loại bước gia công Bước gia công mà bản ghi này áp dụng. Xem Các loại bước gia công bên dưới.
Vật liệu Vật liệu phôi lấy từ thư viện vật liệu. Dùng để lọc các bản ghi phù hợp trong máy tính chế độ cắt và trong các bước gia công của dự án.
Hệ đo lường Hệ mét (mm, m/min) hoặc hệ inch (in, sfm). Mọi giá trị thông số được lưu và hiển thị theo hệ đo lường đã chọn.
Vc Tốc độ cắt. m/min (hệ mét) hoặc sfm (hệ inch). Giá trị nhà sản xuất khuyến nghị cho tổ hợp dụng cụ – vật liệu này.
fz Lượng chạy dao răng (phay, khoan, doa) hoặc lượng chạy dao vòng (tiện, tiện lỗ, cắt đứt). mm hoặc in.
ap Chiều sâu cắt dọc trục dụng cụ. mm hoặc in.
ae Chiều rộng cắt hướng kính, tính theo % đường kính cắt. Chỉ dùng cho các bước phay.
dm Đường kính phôi hoặc đường kính lỗ. mm hoặc in. Chỉ dùng cho tiện, tiện lỗ, cắt đứt, tiện rãnh và tiện ren.

Kết quả tính toán

Các giá trị sau được tính từ những đầu vào ở trên và chỉ hiển thị để đọc. Xem Công thức để biết cách tính từng giá trị.

Trường Ký hiệu Đơn vị (hệ mét / hệ inch) Mô tả
Tốc độ trục chính n rpm Tốc độ quay tại đường kính làm việc.
Tốc độ tiến dao vf mm/min / in/min Tốc độ dịch chuyển thẳng của dụng cụ hoặc phôi.
Tốc độ bóc vật liệu (MRR) Q cm³/min / in³/min Thể tích vật liệu được bóc đi trong một phút.
Chiều dày phoi he mm / in Chiều dày phoi trung bình tương đương.
Công suất cắt Pc kW / hp Công suất ước tính tại điểm cắt. Chỉ hiển thị khi vật liệu phôi đã có giá trị lực cắt riêng (kc).
Mô-men xoắn Tc Nm / ft·lb Mô-men xoắn ước tính trên trục chính. Chỉ hiển thị khi có kc.

Các loại bước gia công

Nhóm Bước gia công
Phay Phay mặt, phay rãnh, phay vai, phay chép hình, phay đĩa
Tiện Tiện ngoài, tiện trong, cắt đứt, tiện rãnh
Tiện ren Tiện ren ngoài, tiện ren trong
Gia công lỗ Khoan, khoan bậc, khoan lỗ sâu, doa lỗ trụ, doa lỗ định hình, tiện lỗ, khoét bậc, khoét côn, khoan khoét lõi
Chuốt Chuốt tròn, chuốt thẳng

Bản ghi khoan khoét lõi và chuốt vẫn lưu Vc, fz, ap và ae như mọi bước gia công khác, nhưng máy tính chế độ cắt không tính tốc độ trục chính, tốc độ tiến dao hay các kết quả tính toán khác cho hai nhóm này — các trường đó để trống với những loại bước gia công này.

Công thức

Tốc độ trục chính

Áp dụng cho mọi bước gia công:

Hệ đo lường Công thức
Hệ mét n = Vc × 1000 / (π × Dw)
Hệ inch n = Vc × 12 / (π × Dw)

Dw (đường kính làm việc) là đường kính cắt hiệu dụng tại chiều sâu đã lập trình. Với tiện, cắt đứt, tiện lỗ và tiện ren, Dw bằng dm. Với phay, Dw được tính từ hình học dụng cụ — xem bên dưới.

Đường kính làm việc (phay)

Hình học mảnh dao Công thức
Vuông hoặc phẳng Dw = Dc khi ap ≥ re ; Dw = Dc − 2re + 2√(ap(2re − ap)) khi ap < re
Đầu cầu Dw = Dc × sin(arccos(1 − 2ap / Dc))
Có góc nghiêng (κr < 90°) Dw = Dc + 2ap / tan(κr)

Tốc độ tiến dao

Nhóm bước gia công Công thức
Phay, khoan, doa vf = n × zeff × fz
Tiện, tiện lỗ, cắt đứt, tiện rãnh vf = n × fz
Tiện ren (bước ren hệ mét) vf = n × tp (tp = bước ren, tính bằng mm)
Tiện ren (hệ inch) vf = n × 25,4 / tpi

Tốc độ bóc vật liệu

Nhóm bước gia công Công thức (hệ mét)
Phay Q = ap × ae × Dw × vf / 100.000 (ae tính theo %)
Tiện, tiện lỗ Q = Vc × ap × fz
Cắt đứt, tiện rãnh Q = Vc × cw × fz (cw = chiều rộng cắt)
Khoan Q = Vc × Dc × zeff × fz / 4
Doa, khoét bậc Q = Vc × ap × zeff × fz × (1 − ap / Dw)

Công suất cắt

Cần vật liệu phôi có giá trị lực cắt riêng (kc).

Nhóm bước gia công Công thức (hệ mét)
Phay Pc = ap × ae × Dw × vf × kc / 60.000.000 (ae tính theo %)
Tiện, tiện lỗ Pc = Vc × ap × fz × kc / 60.000
Cắt đứt, tiện rãnh Pc = Vc × cw × fz × kc / 60.000
Khoan Pc = Q × kc / 60.000
Doa, khoét bậc Pc = Vc × ap × zeff × fz × kc × (1 − ap / Dw) / 60.000

Mô-men xoắn

Hệ đo lường Công thức
Hệ mét Tc = Pc × 30.000 / (π × n)
Hệ inch Tc = Pc × 16.501 / (π × n)

Trang trước

Mô hình dụng cụ