Phiếu công nghệ là tài liệu in hoặc xem trên màn hình mà người vận hành máy dùng để gá đặt máy cho một nguyên công. Phiếu liệt kê mọi bước gia công của nguyên công cùng thông tin dụng cụ, thông số cắt và tình trạng sẵn có trong kho.
Nội dung
| Phần | Mô tả |
|---|---|
| Phần đầu | Tên tổ chức, logo, tên dự án, tên nguyên công, mã chi tiết, vật liệu, máy gia công và ngày. Xem Các trường phần đầu bên dưới. |
| Danh sách dụng cụ | Mỗi bước gia công một dòng. Xem Các cột của danh sách dụng cụ bên dưới. |
| Ghi chú | Ghi chú cấp nguyên công và cấp bước gia công. Xem Ghi chú bên dưới. |
Các trường phần đầu
| Trường | Mô tả |
|---|---|
| Dự án | Dự án chứa nguyên công. |
| Nguyên công | Nguyên công cụ thể mà phiếu công nghệ mô tả. |
| Mã chi tiết / Tên | Chi tiết đang được gia công. |
| Vật liệu | Vật liệu phôi được chỉ định cho nguyên công. |
| Máy gia công | Máy dự kiến chạy nguyên công. |
| Ngày | Ngày tạo phiếu công nghệ. |
Các cột của danh sách dụng cụ
| Cột | Mô tả |
|---|---|
| T | Số dao (số thứ tự). Khớp với mã T trên máy (ví dụ: T01, T02). |
| Tên mô hình dụng cụ | Tên mô hình dụng cụ dùng trong bước gia công này. |
| Bước gia công | Loại và mô tả bước gia công. |
| Thành phần | Mã sản phẩm và ký hiệu của từng thành phần trong mô hình dụng cụ, liệt kê theo thứ tự từ phía trục chính đến đầu cắt. |
| Chế độ cắt | Vc, fz, ap, ae, n, vf của chế độ cắt đã chọn. Xem Các trường chế độ cắt bên dưới. |
| Tình trạng tồn kho | Số lượng có sẵn trong kho của từng thành phần. Mã màu: xanh lá = đủ, đỏ = không đủ. |
| Thời gian chu kỳ ước tính | Thời gian gia công dự kiến của bước gia công này. |
| Chương trình NC | Số tham chiếu của chương trình NC. |
Các trường chế độ cắt
| Trường | Mô tả |
|---|---|
| Vc | Tốc độ cắt theo chương trình. |
| fz | Lượng chạy dao răng theo chương trình. |
| ap | Chiều sâu cắt theo chương trình. |
| ae | Chiều rộng cắt theo chương trình. |
| n | Tốc độ trục chính tính được, đơn vị rpm — giá trị nhập vào bộ điều khiển máy. |
| vf | Tốc độ tiến dao tính được, đơn vị mm/min (hoặc in/min) — giá trị nhập vào bộ điều khiển máy. |
Ghi chú
Ghi chú in ở cuối phiếu công nghệ lấy từ hai nguồn:
| Nguồn | Mô tả |
|---|---|
| Ghi chú nguyên công | Ghi chú áp dụng cho toàn bộ lần gá — ví dụ: trình tự kẹp đồ gá, cách lấy chuẩn, hoặc mô-men xoắn siết đồ kẹp phôi. |
| Ghi chú bước gia công | Ghi chú riêng cho dụng cụ, in dưới dòng bước gia công tương ứng — ví dụ: tưới nguội qua trục chính, hoặc giảm lượng chạy dao khi khoan thủng. |
Tạo phiếu công nghệ
Phiếu công nghệ dùng được cho từng nguyên công hoặc từng dự án ở mọi trạng thái — lệnh Phiếu công nghệ không yêu cầu trạng thái Đã phát hành hay bất kỳ trạng thái nào khác. Tài liệu được xuất thành tệp PDF để in. Xem hướng dẫn Đọc phiếu công nghệ để chuẩn bị dụng cụ để biết cách tạo và mở phiếu.
Tình trạng sẵn có trong kho
Khi tạo phiếu, hệ thống truy vấn số lượng tồn kho hiện tại của từng thành phần ở mọi nhà kho. Mức sẵn có hiển thị theo từng thành phần dưới dạng số lượng tồn thực tế so với số lượng cần (1 cho mỗi mô hình dụng cụ). Nếu thành phần hoàn toàn không có trong kho, trường này hiển thị —.
Phiếu công nghệ không giữ trước hàng tồn kho. Phiếu chỉ mang tính thông tin.